Click Here

Bán xe đầu kéo một cầu MAN mới 100%


BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT
MAN CLA 18.280 - 4x2     Chassis xe ôtô đầu kéo

Các thông số tính năng kỹ thuật
Trọng lượng bản thân      kg     6,800
Phân bố tải trọng lên cầu trước     kg     3,500
Phân bố tải trọng lên cầu sau     kg     2,500
Trọng lượng toàn bộ
kg     18,000
Phân bổ tải trọng lên cầu trước     kg     7,100
Phân bổ tải trọng lên cầu sau     kg     11,500
Cabin (dài x rộng), mm     mm     Loại có giường

Kích thước
Kích thước sát xi và cabin (dài, rộng, cao)
mm     5,880x2,490x2,763
Chiều dài cơ sở     mm     3,600
Chiều dài đầu xe/đuôi xe     mm     1,320/960
Chiều dài sát xi     mm     5,880
Khoảng sáng gầm xe      mm     270
Chiều cao từ mặt đất đến đỉnh cabin (không tải / có tải)     mm     2,763/2,723
Chiều cao từ mặt đất đến bề mặt khung xe (không tải/ có tải)     mm     1,321/1,306
Động cơ
Loại động cơ          Diesel, tăng áp, EURO 3
Model          MAN D0836
Dung tích buồng đốt     cc     6,900
Đường kính xi lanh / Hành trình piston     mm     108/125

Tỉ số nén          18:1
Công suất Max/ vòng phút     Hp/rpm     280/2400
Mô men xoắn Max/ vòng phút     Nm/rpm     1,100/1,300-1,700
Vị trí lắp động cơ          Phía trước

Hệ thống cung cấp nhiên liệu          Bơm cao áp - Điều khiển bằng điện
Hệ thống tăng áp          Tuốc bô tăng áp
Hệ thống làm mát          Két nước
Ly hợp
Kiểu loại          Đơn, ma sát khô, đường kính đĩa ma sát 430mm
Điều khiển          Trợ lực
Hộp số
Kiểu loại          ZF FORCE 9S-1110TO, 9 số tiến, 1 cấp số lùi, đồng tốc
Cầu
Cầu chủ động          Loại cầu MAN Force, H9 và HD913120, kiểu planetary (có giảm tốc cạnh)
Truyền động tới các cầu chủ động          Trục các đăng
Tỷ số truyền lực cuối cùng          i = 5,26
Vận tốc lớn nhất khi đủ tải ở tay số cao nhất     km/h     95
Độ dốc lớn nhất vượt được
%     23
Hệ thống lái
Cơ cấu lái          Trợ lực
Kiểu loại          ZF 8098
Vô lăng lái           Có thể điều chỉnh góc cột lái và chiều cao vôlăng
Đường kính vô lăng      mm     480
Hệ thống treo
Nhíp trước
     Nhíp lá, bán elip, 10 lá
Nhíp sau          Nhíp lá, 10 lá chính, 4 lá phụ
Bánh xe
Công thức bánh xe          4x2
Cỡ vành          9.00-22.5
Cỡ lốp          315/80R22.5
Khung xe
Kiểu loại          Thép cường độ cao dạng chữ C có các thanh gia cường
Kích thước chiều cao dầm chính
mm     270
Hệ thống phanh
Kiểu loại          Phanh hơi, tang trống, có trang bị ABS, EVB
Kích thước          Đường kính tang trống 410mm
Điều chỉnh khe hở má phanh           Tự động
Bình nhiên liệu
Dung tích bình nhiên liệu     Lít     335, bên phải
Vật liệu          Thép
Ghế ngồi
Ghế lái          Ghế hơi
Ghi chú:

* Khi kết hợp với semi rơmooc 3 trục, khả năng kéo lớn nhất(GCW) của đầu kéo này lên tới 40 tấn